TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người ghét phụ nữ tiếng Nga là gì?

"người ghét phụ nữ" trong tiếng Nga là женоненави́стник (danh từ).

женоненави́стник Danh từ

ženonenavístnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ghét phụ nữ (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "женоненави́стник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người ghét phụ nữ tiếng Nga là gì?

"người ghét phụ nữ" trong tiếng Nga là женоненави́стник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.