Người giúp đỡ tiếng Nga là gì?
"người giúp đỡ" trong tiếng Nga là помо́щник (danh từ).
помо́щник Danh từ
pomóščnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ việc, người giúp việc, trợ thủ.
Câu hỏi thường gặp
Người giúp đỡ tiếng Nga là gì?
"người giúp đỡ" trong tiếng Nga là помо́щник (danh từ).