Người giữ kho tiếng Nga là gì?
"người giữ kho" trong tiếng Nga là кладовщи́к (danh từ).
кладовщи́к Danh từ
kladovščík giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giữ kho, (thủ kho, coi kho).
Xem đầy đủ từ "кладовщи́к": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người giữ kho tiếng Nga là gì?
"người giữ kho" trong tiếng Nga là кладовщи́к (danh từ).