TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người giữ kho tiếng Nga là gì?

"người giữ kho" trong tiếng Nga là кладовщи́к (danh từ).

кладовщи́к Danh từ

kladovščík giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người giữ kho, (thủ kho, coi kho).

Xem đầy đủ từ "кладовщи́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người giữ kho tiếng Nga là gì?

"người giữ kho" trong tiếng Nga là кладовщи́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.