кладовщи́к
Dấu sắc trên кладовщи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кладовщи́к nghĩa là người giữ kho.
Nghĩa của кладовщи́к
Danh từ
- Người giữ kho, (thủ kho, coi kho).
Biến cách của кладовщи́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кладовщи́к | кладовщики́ |
| Sinh cách кого? чего? | кладовщика́ | кладовщико́в |
| Tặng cách кому? чему? | кладовщику́ | кладовщика́м |
| Đối cách кого? что? | кладовщика́ | кладовщико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | кладовщико́м | кладовщика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кладовщике́ | кладовщика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кладовщик nghĩa là gì?
кладовщик (danh từ) nghĩa là người giữ kho.
кладовщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кладовщи́к (phiên âm Latinh kladovščík, IPA [kɫədɐfˈɕːik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.