Người hiến sinh tiếng Nga là gì?
"người hiến sinh" trong tiếng Nga là же́ртва (danh từ).
же́ртва Danh từ
žértva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ vật, người hiến sinh.
- приноси́ть же́ртву cúng, cúng lễ, cúng tế, dâng lễ vật
Câu hỏi thường gặp
Người hiến sinh tiếng Nga là gì?
"người hiến sinh" trong tiếng Nga là же́ртва (danh từ).