TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người hiến sinh tiếng Nga là gì?

"người hiến sinh" trong tiếng Nga là же́ртва (danh từ).

же́ртва Danh từ

žértva giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ vật, người hiến sinh.

  • приноси́ть же́ртву cúng, cúng lễ, cúng tế, dâng lễ vật

Xem đầy đủ từ "же́ртва": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người hiến sinh tiếng Nga là gì?

"người hiến sinh" trong tiếng Nga là же́ртва (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.