TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

же́ртва

Cấp độ ≈A1 giống cáiđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
žértva[ˈʐɛrtvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên же́ртва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

же́ртва nghĩa là lễ vật, người hiến sinh, lễ hiến sinh, cúng.

Nghĩa của же́ртва

Danh từ

  1. божеству Lễ vật, người hiến sinh.
    • приноси́ть же́ртвуcúng, cúng lễ, cúng tế, dâng lễ vật
  2. жертвоприношение Lễ hiến sinh, [sự] cúng, cúng tế, cúng lễ.
  3. самопожертвование [sự] hy sinh, hi sinh.
    • приноси́ть в же́ртвуhy sinh
    • приноси́ть же́ртву чему́-л.hy sinh vì cái gì
    • цено́й больши́х жертвbằng những hy sinh lớn lao, bị tổn thất nhiều
  4. пострадавший Nạn nhân, người bị [tai] nạn, người bị [tai] hại.
  5. погибший Người [bị] hy sinh.
    • же́ртвы войны́những nạn nhân chiến tranh, những người hy sinh trong chiến tranh
    • челове́ческие же́ртвыnhững tổn thất về người, những người chết
    • же́ртва агре́ссииnước bị xâm lược
    • же́ртва пожа́раngười bị hỏa tai
    • пасть же́ртвой чего́-л.bị nạn, hy sinh vì cái gì
  6. cũ пожертвование Của quyên cúng.

Biến cách của же́ртва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?же́ртваже́ртвы
Sinh cách кого? чего?же́ртвыже́ртв
Tặng cách кому? чему?же́ртвеже́ртвам
Đối cách кого? что?же́ртвуже́ртв
Công cụ cách кем? чем?же́ртвойже́ртвами
Giới cách о ком? о чём?же́ртвеже́ртвах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với же́ртва

Đồng nghĩa

Họ từ của же́ртва

Câu ví dụ với же́ртва

  • Стать жертвой своих происков. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

жертва nghĩa là gì?

жертва (danh từ) nghĩa là lễ vật, người hiến sinh, lễ hiến sinh, cúng.

жертва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là же́ртва (phiên âm Latinh žértva, IPA [ˈʐɛrtvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.