же́ртва
Dấu sắc trên же́ртва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́ртва nghĩa là lễ vật, người hiến sinh, lễ hiến sinh, cúng.
Nghĩa của же́ртва
Danh từ
- божеству Lễ vật, người hiến sinh.
- приноси́ть же́ртвуcúng, cúng lễ, cúng tế, dâng lễ vật
- жертвоприношение Lễ hiến sinh, [sự] cúng, cúng tế, cúng lễ.
- самопожертвование [sự] hy sinh, hi sinh.
- приноси́ть в же́ртвуhy sinh
- приноси́ть же́ртву чему́-л.hy sinh vì cái gì
- цено́й больши́х жертвbằng những hy sinh lớn lao, bị tổn thất nhiều
- пострадавший Nạn nhân, người bị [tai] nạn, người bị [tai] hại.
- погибший Người [bị] hy sinh.
- же́ртвы войны́những nạn nhân chiến tranh, những người hy sinh trong chiến tranh
- челове́ческие же́ртвыnhững tổn thất về người, những người chết
- же́ртва агре́ссииnước bị xâm lược
- же́ртва пожа́раngười bị hỏa tai
- пасть же́ртвой чего́-л.bị nạn, hy sinh vì cái gì
- cũ пожертвование Của quyên cúng.
Biến cách của же́ртва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́ртва | же́ртвы |
| Sinh cách кого? чего? | же́ртвы | же́ртв |
| Tặng cách кому? чему? | же́ртве | же́ртвам |
| Đối cách кого? что? | же́ртву | же́ртв |
| Công cụ cách кем? чем? | же́ртвой | же́ртвами |
| Giới cách о ком? о чём? | же́ртве | же́ртвах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với же́ртва
Đồng nghĩa
Họ từ của же́ртва
Câu ví dụ với же́ртва
- Стать жертвой своих происков. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
жертва nghĩa là gì?
жертва (danh từ) nghĩa là lễ vật, người hiến sinh, lễ hiến sinh, cúng.
жертва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́ртва (phiên âm Latinh žértva, IPA [ˈʐɛrtvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.