TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người hy lạp tiếng Nga là gì?

"người hy lạp" trong tiếng Nga là грек (danh từ).

грек Danh từ

grek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hy lạp.

  • Греки тоже часто едят рыбу. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.

Xem đầy đủ từ "грек": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người hy lạp tiếng Nga là gì?

"người hy lạp" trong tiếng Nga là грек (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.