TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người kế thừa tiếng Nga là gì?

"người kế thừa" trong tiếng Nga là насле́дник (danh từ).

насле́дник Danh từ

naslédnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người kế thừa, người thừa kế, người thừa hưởng, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "насле́дник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người kế thừa tiếng Nga là gì?

"người kế thừa" trong tiếng Nga là насле́дник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.