TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người khủng bố tiếng Nga là gì?

"người khủng bố" trong tiếng Nga là террори́ст (danh từ).

террори́ст Danh từ

terroríst giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.

Xem đầy đủ từ "террори́ст": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người khủng bố tiếng Nga là gì?

"người khủng bố" trong tiếng Nga là террори́ст (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.