Người làm phép lạ tiếng Nga là gì?
"người làm phép lạ" trong tiếng Nga là волше́бник (danh từ).
волше́бник Danh từ
volšébnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người làm phép lạ, người có phép tiên, người có phép thần thông; (колдун) thầy phù thủy, pháp sư, thuật sĩ; (в сказках) ông tiên, tiên ông; (злой дух) con yêu t
Xem đầy đủ từ "волше́бник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người làm phép lạ tiếng Nga là gì?
"người làm phép lạ" trong tiếng Nga là волше́бник (danh từ).