Người mẹ tiếng Nga là gì?
"người mẹ" trong tiếng Nga là матери́нский (tính từ).
матери́нский Tính từ
materínskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về mẹ, người mẹ, mẫu tử.
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Xem đầy đủ từ "матери́нский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người mẹ tiếng Nga là gì?
"người mẹ" trong tiếng Nga là матери́нский (tính từ).