матери́нский
Dấu sắc trên матери́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матери́нский nghĩa là người mẹ, mẫu tử.
Nghĩa của матери́нский
Tính từ
- Thuộc về mẹ, người mẹ, mẫu tử.
- матери́нская любо́вьtình mẫu tử, tình yêu của [người] mẹ, tình mẹ
Biến cách của матери́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | матери́нский | матери́нское | матери́нская | матери́нские |
| Sinh cách | матери́нского | матери́нского | матери́нской | матери́нских |
| Tặng cách | матери́нскому | матери́нскому | матери́нской | матери́нским |
| Đối cách | матери́нский / матери́нского | матери́нское | матери́нскую | матери́нские / матери́нских |
| Công cụ cách | матери́нским | матери́нским | матери́нской | матери́нскими |
| Giới cách | матери́нском | матери́нском | матери́нской | матери́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với матери́нский
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
материнский nghĩa là gì?
материнский (tính từ) nghĩa là người mẹ, mẫu tử.
материнский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матери́нский (phiên âm Latinh materínskij, IPA [mətʲɪˈrʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.