TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người nữ sinh viên tiếng Nga là gì?

"người nữ sinh viên" trong tiếng Nga là студе́нтка (danh từ).

студе́нтка Danh từ

studéntka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nữ sinh viên, nữ học sinh đại học.

Xem đầy đủ từ "студе́нтка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh viên tiếng Nga là gì?

"người nữ sinh viên" trong tiếng Nga là студе́нтка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.