TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

студе́нтка

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
studéntka giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên студе́нтка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

студе́нтка nghĩa là người nữ sinh viên.

Nghĩa của студе́нтка

Danh từ

  1. Người nữ sinh viên, nữ học sinh đại học.

Biến cách của студе́нтка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?студе́нткастуде́нтки
Sinh cách кого? чего?студе́нткистуде́нток
Tặng cách кому? чему?студе́нткестуде́нткам
Đối cách кого? что?студе́нткустуде́нток
Công cụ cách кем? чем?студе́нткойстуде́нтками
Giới cách о ком? о чём?студе́нткестуде́нтках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với студе́нтка

  • В фильме студентка пытается соблазнить преподавателя. Trong phim, người học sinh cố gắng quyến rũ giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868934
  • Она студентка? Cô ấy là học sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13550299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

студентка nghĩa là gì?

студентка (danh từ) nghĩa là người nữ sinh viên.

студентка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là студе́нтка (phiên âm Latinh studéntka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.