Người nhút nhat tiếng Nga là gì?
"người nhút nhat" trong tiếng Nga là трус (danh từ).
трус Danh từ
trus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhat, kẻ hèn nhát, kẻ ươn hèn.
- труса пра́зновать sợ, hốt, sợ sệt, sợ hãi, nhút nhát
Câu hỏi thường gặp
Người nhút nhat tiếng Nga là gì?
"người nhút nhat" trong tiếng Nga là трус (danh từ).