трус
трус nghĩa là người nhát gan, người nhút nhat.
Nghĩa của трус
Danh từ
- Người nhát gan, người nhút nhat, kẻ hèn nhát, kẻ ươn hèn.
- труса пра́зноватьsợ, hốt, sợ sệt, sợ hãi, nhút nhát
Biến cách của трус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́с | тру́сы |
| Sinh cách кого? чего? | тру́са | тру́сов |
| Tặng cách кому? чему? | тру́су | тру́сам |
| Đối cách кого? что? | тру́са | тру́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́сом | тру́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́се | тру́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của трус
Câu ví dụ với трус
- «По правде говоря, я боюсь высоты». — «А ты трус!» "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603457
- Ты просто трус. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296878
- Вы просто трус. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296879
- Вы все трусы. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199753
- Они - трусы. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9773635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трус nghĩa là gì?
трус (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhat.
трус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трус (phiên âm Latinh trus, IPA [trus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.