TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трус

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
trus[trus] giọng máy của trình duyệt

трус nghĩa là người nhát gan, người nhút nhat.

Nghĩa của трус

Danh từ

  1. Người nhát gan, người nhút nhat, kẻ hèn nhát, kẻ ươn hèn.
    • труса пра́зноватьsợ, hốt, sợ sệt, sợ hãi, nhút nhát

Biến cách của трус (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тру́стру́сы
Sinh cách кого? чего?тру́сатру́сов
Tặng cách кому? чему?тру́сутру́сам
Đối cách кого? что?тру́сатру́сов
Công cụ cách кем? чем?тру́сомтру́сами
Giới cách о ком? о чём?тру́сетру́сах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của трус

Câu ví dụ với трус

  • «По правде говоря, я боюсь высоты». — «А ты трус!» "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603457
  • Ты просто трус. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296878
  • Вы просто трус. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296879
  • Вы все трусы. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199753
  • Они - трусы. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9773635

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трус nghĩa là gì?

трус (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhat.

трус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трус (phiên âm Latinh trus, IPA [trus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.