TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người tị nạn tiếng Nga là gì?

"người tị nạn" trong tiếng Nga là бе́женец (danh từ).

бе́женец Danh từ

béženec giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, tỵ nạn.

  • Он пожертвовал десять тысяч долларов в фонд помощи беженцам. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

Xem đầy đủ từ "бе́женец": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người tị nạn tiếng Nga là gì?

"người tị nạn" trong tiếng Nga là бе́женец (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.