TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́женец

giống đựcđộng vật
béženec[ˈbʲeʐɨnʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́женец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́женец nghĩa là người chạy nạn, người lánh nạn.

Nghĩa của бе́женец

Danh từ

  1. Người chạy nạn, người lánh nạn, người tị nạn.

Biến cách của бе́женец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бе́женецбе́женцы
Sinh cách кого? чего?бе́женцабе́женцев
Tặng cách кому? чему?бе́женцубе́женцам
Đối cách кого? что?бе́женцабе́женцев
Công cụ cách кем? чем?бе́женцембе́женцами
Giới cách о ком? о чём?бе́женцебе́женцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của бе́женец

Câu ví dụ với бе́женец

  • Он пожертвовал десять тысяч долларов в фонд помощи беженцам. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

беженец nghĩa là gì?

беженец (danh từ) nghĩa là người chạy nạn, người lánh nạn.

беженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́женец (phiên âm Latinh béženec, IPA [ˈbʲeʐɨnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.