TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người tham gia tiếng Nga là gì?

"người tham gia" trong tiếng Nga là уча́стник (danh từ).

уча́стник Danh từ

učástnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tham gia, người tham dự, người dự.

  • уча́стник состяза́ния người dự [cuộc] đấu, đấu thủ

Xem đầy đủ từ "уча́стник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người tham gia tiếng Nga là gì?

"người tham gia" trong tiếng Nga là уча́стник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.