Người thay tiếng Nga là gì?
"người thay" trong tiếng Nga là замести́тель (danh từ).
замести́тель Danh từ
zamestítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thay, người thay thế.
Xem đầy đủ từ "замести́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người thay tiếng Nga là gì?
"người thay" trong tiếng Nga là замести́тель (danh từ).