Người theo đạo cơ đốc tiếng Nga là gì?
"người theo đạo cơ đốc" trong tiếng Nga là христиани́н (danh từ).
христиани́н Danh từ
xristianín giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người theo đạo cơ đốc, cơ đốc nhân, chiên.
Xem đầy đủ từ "христиани́н": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người theo đạo cơ đốc tiếng Nga là gì?
"người theo đạo cơ đốc" trong tiếng Nga là христиани́н (danh từ).