Người trả tiền tiếng Nga là gì?
"người trả tiền" trong tiếng Nga là плате́льщик (danh từ).
плате́льщик Danh từ
platélʹščik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người trả tiền, người nộp tiền.
Xem đầy đủ từ "плате́льщик": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người trả tiền tiếng Nga là gì?
"người trả tiền" trong tiếng Nga là плате́льщик (danh từ).