TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người xuất khẩu tiếng Nga là gì?

"người xuất khẩu" trong tiếng Nga là экспортёр (danh từ).

экспортёр Danh từ

eksportjór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xuất khẩu; (огранизация) cơ quan xuất khẩu; (страна) nước xuất khẩu.

Xem đầy đủ từ "экспортёр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người xuất khẩu tiếng Nga là gì?

"người xuất khẩu" trong tiếng Nga là экспортёр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.