TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспортёр

giống đựcđộng vật
eksportjór[ɪkspɐrˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

экспортёр nghĩa là người xuất khẩu.

Nghĩa của экспортёр

Danh từ

  1. Người xuất khẩu; (огранизация) cơ quan xuất khẩu; (страна) nước xuất khẩu.

Biến cách của экспортёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экспортёрэкспортёры
Sinh cách кого? чего?экспортёраэкспортёров
Tặng cách кому? чему?экспортёруэкспортёрам
Đối cách кого? что?экспортёраэкспортёров
Công cụ cách кем? чем?экспортёромэкспортёрами
Giới cách о ком? о чём?экспортёреэкспортёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

экспортёр nghĩa là gì?

экспортёр (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu.

экспортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспортёр (phiên âm Latinh eksportjór, IPA [ɪkspɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.