экспортёр
giống đựcđộng vật
eksportjór[ɪkspɐrˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
экспортёр nghĩa là người xuất khẩu.
Nghĩa của экспортёр
Danh từ
- Người xuất khẩu; (огранизация) cơ quan xuất khẩu; (страна) nước xuất khẩu.
Biến cách của экспортёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспортёр | экспортёры |
| Sinh cách кого? чего? | экспортёра | экспортёров |
| Tặng cách кому? чему? | экспортёру | экспортёрам |
| Đối cách кого? что? | экспортёра | экспортёров |
| Công cụ cách кем? чем? | экспортёром | экспортёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспортёре | экспортёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспортёр nghĩa là gì?
экспортёр (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu.
экспортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспортёр (phiên âm Latinh eksportjór, IPA [ɪkspɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.