Người yêu chuộng tiếng Nga là gì?
"người yêu chuộng" trong tiếng Nga là люби́тель (danh từ).
люби́тель Danh từ
ljubítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ham thích, người yêu chuộng.
- люби́тель му́зыки người thích (yêu) âm nhạc
- быть больши́м люби́телем чего́-л. rất ham thích (yêu chuộng) cái gì
Câu hỏi thường gặp
Người yêu chuộng tiếng Nga là gì?
"người yêu chuộng" trong tiếng Nga là люби́тель (danh từ).