TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

люби́тель

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ljubítelʹ[lʲʉˈbʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên люби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

люби́тель nghĩa là người ham thích, người yêu chuộng, người chơi, tài tử.

Nghĩa của люби́тель

Danh từ

  1. Người ham thích, người yêu chuộng.
    • люби́тель му́зыкиngười thích (yêu) âm nhạc
    • быть больши́м люби́телем чего́-л.rất ham thích (yêu chuộng) cái gì
  2. непрофессионал Người chơi [nghiệp dư], tài tử.
    • фото́граф люби́тельngười chơi máy ảnh, tài tử nhiếp ảnh

Biến cách của люби́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?люби́тельлюби́тели
Sinh cách кого? чего?люби́телялюби́телей
Tặng cách кому? чему?люби́телюлюби́телям
Đối cách кого? что?люби́телялюби́телей
Công cụ cách кем? чем?люби́телемлюби́телями
Giới cách о ком? о чём?люби́телелюби́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với люби́тель

Đồng nghĩa

Họ từ của люби́тель

Câu ví dụ với люби́тель

  • Я не любитель кошек. Tôi không phải một người yêu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448329
  • Я не любительница кошек. Tôi không phải một người yêu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9270910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

любитель nghĩa là gì?

любитель (danh từ) nghĩa là người ham thích, người yêu chuộng, người chơi, tài tử.

любитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là люби́тель (phiên âm Latinh ljubítelʹ, IPA [lʲʉˈbʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.