люби́тель
Dấu sắc trên люби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
люби́тель nghĩa là người ham thích, người yêu chuộng, người chơi, tài tử.
Nghĩa của люби́тель
Danh từ
- Người ham thích, người yêu chuộng.
- люби́тель му́зыкиngười thích (yêu) âm nhạc
- быть больши́м люби́телем чего́-л.rất ham thích (yêu chuộng) cái gì
- непрофессионал Người chơi [nghiệp dư], tài tử.
- фото́граф люби́тельngười chơi máy ảnh, tài tử nhiếp ảnh
Biến cách của люби́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | люби́тель | люби́тели |
| Sinh cách кого? чего? | люби́теля | люби́телей |
| Tặng cách кому? чему? | люби́телю | люби́телям |
| Đối cách кого? что? | люби́теля | люби́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | люби́телем | люби́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | люби́теле | люби́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với люби́тель
Đồng nghĩa
Họ từ của люби́тель
Câu ví dụ với люби́тель
- Я не любитель кошек. Tôi không phải một người yêu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7448329
- Я не любительница кошек. Tôi không phải một người yêu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9270910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
любитель nghĩa là gì?
любитель (danh từ) nghĩa là người ham thích, người yêu chuộng, người chơi, tài tử.
любитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là люби́тель (phiên âm Latinh ljubítelʹ, IPA [lʲʉˈbʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.