TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngưỡng tiếng Nga là gì?

"ngưỡng" trong tiếng Nga là поро́г (danh từ).

поро́г Danh từ

poróg giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng [cửa].

  • перешагну́ть че́рез поро́г bước qua ngưỡng cửa

Xem đầy đủ từ "поро́г": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng tiếng Nga là gì?

"ngưỡng" trong tiếng Nga là поро́г (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.