TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поро́г

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poróg[pɐˈrok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поро́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поро́г nghĩa là ngưỡng, ghềnh, thác.

Nghĩa của поро́г

Danh từ

  1. дверной Ngưỡng [cửa].
    • перешагну́ть че́рез поро́гbước qua ngưỡng cửa
  2. речной Ghềnh, thác.
  3. наименьшая величина чего-л. Ngưỡng, giới hạn.
    • поро́г слы́шимостиngưỡng nghe được, ngưỡng thính giác
    • поро́г радиа́цииngưỡng bức xạ

Biến cách của поро́г (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поро́гпоро́ги
Sinh cách кого? чего?поро́гапоро́гов
Tặng cách кому? чему?поро́гупоро́гам
Đối cách кого? что?поро́гпоро́ги
Công cụ cách кем? чем?поро́гомпоро́гами
Giới cách о ком? о чём?поро́гепоро́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với поро́г

  • Зима на пороге. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12984456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

порог nghĩa là gì?

порог (danh từ) nghĩa là ngưỡng, ghềnh, thác.

порог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поро́г (phiên âm Latinh poróg, IPA [pɐˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.