поро́г
Dấu sắc trên поро́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́г nghĩa là ngưỡng, ghềnh, thác.
Nghĩa của поро́г
Danh từ
- дверной Ngưỡng [cửa].
- перешагну́ть че́рез поро́гbước qua ngưỡng cửa
- речной Ghềnh, thác.
- наименьшая величина чего-л. Ngưỡng, giới hạn.
- поро́г слы́шимостиngưỡng nghe được, ngưỡng thính giác
- поро́г радиа́цииngưỡng bức xạ
Biến cách của поро́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поро́г | поро́ги |
| Sinh cách кого? чего? | поро́га | поро́гов |
| Tặng cách кому? чему? | поро́гу | поро́гам |
| Đối cách кого? что? | поро́г | поро́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | поро́гом | поро́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | поро́ге | поро́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với поро́г
- Зима на пороге. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12984456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
порог nghĩa là gì?
порог (danh từ) nghĩa là ngưỡng, ghềnh, thác.
порог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́г (phiên âm Latinh poróg, IPA [pɐˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.