Ngắn hơn tiếng Nga là gì?
"ngắn hơn" trong tiếng Nga là коро́че (tính từ).
коро́че Tính từ
koróče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn hơn, vắn hơn, gọn hơn.
- Если бы её нос был чуть короче, она была бы вполне симпатичной. Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
- Одна нога у неё была короче другой. Một chân của cô ấy ngắn hơn bên còn lại.
Câu hỏi thường gặp
Ngắn hơn tiếng Nga là gì?
"ngắn hơn" trong tiếng Nga là коро́че (tính từ).