TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngừng giọng tiếng Nga là gì?

"ngừng giọng" trong tiếng Nga là па́уза (danh từ).

па́уза Danh từ

páuza giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [chỗ] ngừng giọng, ngắt hơi, ngừng lời, ngắt giọng, ngắt câu.

  • де́лать па́узу ngừng giọng, ngắt câu

Xem đầy đủ từ "па́уза": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngừng giọng tiếng Nga là gì?

"ngừng giọng" trong tiếng Nga là па́уза (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.