TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nghệ nghiệp tiếng Nga là gì?

"nghệ nghiệp" trong tiếng Nga là профе́ссия (danh từ).

профе́ссия Danh từ

proféssija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghề nghiệp, nghệ nghiệp, nghiệp vụ, nghề.

  • врач по профе́ссии làm nghề thầy thuốc

Xem đầy đủ từ "профе́ссия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghệ nghiệp tiếng Nga là gì?

"nghệ nghiệp" trong tiếng Nga là профе́ссия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.