TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nghỉ lễ tiếng Nga là gì?

"nghỉ lễ" trong tiếng Nga là кани́кулы (danh từ).

кани́кулы Danh từ

kaníkuly giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ lễ.

Xem đầy đủ từ "кани́кулы": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ lễ tiếng Nga là gì?

"nghỉ lễ" trong tiếng Nga là кани́кулы (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.