Nghị viên tiếng Nga là gì?
"nghị viên" trong tiếng Nga là конгрессме́н (danh từ).
конгрессме́н Danh từ
kongressmén giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại biểu quốc hội, nghị viên, nghị sĩ.
Xem đầy đủ từ "конгрессме́н": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghị viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghị viên tiếng Nga là gì?
"nghị viên" trong tiếng Nga là конгрессме́н (danh từ).