TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngoài trời tiếng Nga là gì?

"ngoài trời" trong tiếng Nga là приро́да (danh từ).

приро́да Danh từ

priróda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa.

Xem đầy đủ từ "приро́да": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoài trời tiếng Nga là gì?

"ngoài trời" trong tiếng Nga là приро́да (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.