приро́да
Dấu sắc trên приро́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приро́да nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên.
Nghĩa của приро́да
Danh từ
- Thiên nhiên, [giới] tự nhiên, vạn vật.
- зако́н приро́дыquy luật của thiên nhiên, qui luật tự nhiên
- мёртвая приро́даthế giới vô sinh (vô cơ), giới vô sinh (vô cơ)
- жива́я приро́даthế giới hữu sinh (hữu cơ), giới hữu sinh (sinh vật)
- естественные условия Thiên nhiên.
- местность вне городо Nơi khoáng dã, nơi khoáng đãng.
- се́верная приро́даthiên nhiên phương Bắc
- сущность Bản chất, bẩm chất.
- характер тж. Bản tính, bẩm tính, thiên tính.
- челове́ческая приро́даnhân tính, bản chất (tính chất) con người
- он весёлы по приро́деbản tính anh ấy thật vui vẻ, anh ấy vốn vui tính
- от приро́дыtừ lúc mới sinh, từ thuở lọt lòng, bẩm sinh, vốn dĩ, vốn là
- в приро́де веще́йtự nhiên, thường có
- игра́ приро́дыtrò chơi của con tạo, phép kỳ diệu của tạo hóa
Biến cách của приро́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приро́да | приро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | приро́ды | приро́д |
| Tặng cách кому? чему? | приро́де | приро́дам |
| Đối cách кого? что? | приро́ду | приро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | приро́дой | приро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | приро́де | приро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với приро́да
- Природа удивительна. Thiên nhiên thật kì thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8148917
- Природа зеленая. Thiên nhiên màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11844091
- Красота — это дар природы. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885919
- Чтобы понять природу и людей, нужно выйти из дома. Để có thể hiểu được thiên nhiên và con người, bạn buộc phải đi ra ngoài nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
природа nghĩa là gì?
природа (danh từ) nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên.
природа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приро́да (phiên âm Latinh priróda, IPA [prʲɪˈrodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.