TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nguồn hy vọng tiếng Nga là gì?

"nguồn hy vọng" trong tiếng Nga là наде́жда (danh từ).

наде́жда Danh từ

nadéžda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn hy vọng.

Xem đầy đủ từ "наде́жда": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguồn hy vọng tiếng Nga là gì?

"nguồn hy vọng" trong tiếng Nga là наде́жда (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.