TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà địa lý tiếng Nga là gì?

"nhà địa lý" trong tiếng Nga là гео́граф (danh từ).

гео́граф Danh từ

geógraf giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà địa lý.

Xem đầy đủ từ "гео́граф": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà địa lý tiếng Nga là gì?

"nhà địa lý" trong tiếng Nga là гео́граф (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.