гео́граф
Dấu sắc trên гео́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гео́граф nghĩa là nhà địa lý.
Nghĩa của гео́граф
Danh từ
- Nhà địa lý.
Biến cách của гео́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гео́граф | гео́графы |
| Sinh cách кого? чего? | гео́графа | гео́графов |
| Tặng cách кому? чему? | гео́графу | гео́графам |
| Đối cách кого? что? | гео́графа | гео́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | гео́графом | гео́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | гео́графе | гео́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
географ nghĩa là gì?
географ (danh từ) nghĩa là nhà địa lý.
географ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гео́граф (phiên âm Latinh geógraf, IPA [ɡʲɪˈoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.