TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà nông học tiếng Nga là gì?

"nhà nông học" trong tiếng Nga là агроно́м (danh từ).

агроно́м Danh từ

agronóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà nông học, kỹ sư nông học, kỹ sư canh nông.

Xem đầy đủ từ "агроно́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà nông học tiếng Nga là gì?

"nhà nông học" trong tiếng Nga là агроно́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.