агроно́м
Dấu sắc trên агроно́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агроно́м nghĩa là nhà nông học, kỹ sư nông học.
Nghĩa của агроно́м
Danh từ
- Nhà nông học, kỹ sư nông học, kỹ sư canh nông.
Biến cách của агроно́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агроно́м | агроно́мы |
| Sinh cách кого? чего? | агроно́ма | агроно́мов |
| Tặng cách кому? чему? | агроно́му | агроно́мам |
| Đối cách кого? что? | агроно́ма | агроно́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | агроно́мом | агроно́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | агроно́ме | агроно́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
агроном nghĩa là gì?
агроном (danh từ) nghĩa là nhà nông học, kỹ sư nông học.
агроном đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агроно́м (phiên âm Latinh agronóm, IPA [ɐɡrɐˈnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.