TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà nghiên cứu tiếng Nga là gì?

"nhà nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дователь (danh từ).

иссле́дователь Danh từ

isslédovatelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà nghiên cứu, nhà khảo sát; (какой-л. местности) nhà thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "иссле́дователь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà nghiên cứu tiếng Nga là gì?

"nhà nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дователь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.