Nhà nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"nhà nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дователь (danh từ).
иссле́дователь Danh từ
isslédovatelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghiên cứu, nhà khảo sát; (какой-л. местности) nhà thám hiểm.
Xem đầy đủ từ "иссле́дователь": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhà nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"nhà nghiên cứu" trong tiếng Nga là иссле́дователь (danh từ).