иссле́дователь
Dấu sắc trên иссле́дователь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иссле́дователь nghĩa là nhà nghiên cứu, nhà khảo sát.
Nghĩa của иссле́дователь
Danh từ
- Nhà nghiên cứu, nhà khảo sát; (какой-л. местности) nhà thám hiểm.
Biến cách của иссле́дователь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иссле́дователь | иссле́дователи |
| Sinh cách кого? чего? | иссле́дователя | иссле́дователей |
| Tặng cách кому? чему? | иссле́дователю | иссле́дователям |
| Đối cách кого? что? | иссле́дователя | иссле́дователей |
| Công cụ cách кем? чем? | иссле́дователем | иссле́дователями |
| Giới cách о ком? о чём? | иссле́дователе | иссле́дователях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với иссле́дователь
- Ранние исследователи использовали звёзды для навигации. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исследователь nghĩa là gì?
исследователь (danh từ) nghĩa là nhà nghiên cứu, nhà khảo sát.
исследователь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иссле́дователь (phiên âm Latinh isslédovatelʹ, IPA [ɪs⁽ʲ⁾ːˈlʲedəvətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.