TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà quý tộc tiếng Nga là gì?

"nhà quý tộc" trong tiếng Nga là лорд (danh từ).

лорд Danh từ

lord giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huân tước, nhà quý tộc, lo (ở Anh).

  • пала́та лордов viện quý tộc, viện mguyên lão, thượng nghị viện

Xem đầy đủ từ "лорд": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà quý tộc tiếng Nga là gì?

"nhà quý tộc" trong tiếng Nga là лорд (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.