лорд
lord[ɫort]
giọng máy của trình duyệt
лорд nghĩa là huân tước, nhà quý tộc.
Nghĩa của лорд
Danh từ
- Huân tước, nhà quý tộc, lo (ở Anh).
- пала́та лордовviện quý tộc, viện mguyên lão, thượng nghị viện
Biến cách của лорд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́рд | ло́рды |
| Sinh cách кого? чего? | ло́рда | ло́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | ло́рду | ло́рдам |
| Đối cách кого? что? | ло́рда | ло́рдов |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́рдом | ло́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́рде | ло́рдах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лорд nghĩa là gì?
лорд (danh từ) nghĩa là huân tước, nhà quý tộc.
лорд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лорд (phiên âm Latinh lord, IPA [ɫort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.