TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лорд

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lord[ɫort] giọng máy của trình duyệt

лорд nghĩa là huân tước, nhà quý tộc.

Nghĩa của лорд

Danh từ

  1. Huân tước, nhà quý tộc, lo (ở Anh).
    • пала́та лордовviện quý tộc, viện mguyên lão, thượng nghị viện

Biến cách của лорд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́рдло́рды
Sinh cách кого? чего?ло́рдало́рдов
Tặng cách кому? чему?ло́рдуло́рдам
Đối cách кого? что?ло́рдало́рдов
Công cụ cách кем? чем?ло́рдомло́рдами
Giới cách о ком? о чём?ло́рдело́рдах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

лорд nghĩa là gì?

лорд (danh từ) nghĩa là huân tước, nhà quý tộc.

лорд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лорд (phiên âm Latinh lord, IPA [ɫort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.