Nhà sư tiếng Nga là gì?
"nhà sư" trong tiếng Nga là бо́нза (danh từ).
бо́нза Danh từ
bónza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư, thầy tu, thầy chùa, sư.
Câu hỏi thường gặp
Nhà sư tiếng Nga là gì?
"nhà sư" trong tiếng Nga là бо́нза (danh từ).
"nhà sư" trong tiếng Nga là бо́нза (danh từ).
bónza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư, thầy tu, thầy chùa, sư.
"nhà sư" trong tiếng Nga là бо́нза (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.