TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà thiết kế tiếng Nga là gì?

"nhà thiết kế" trong tiếng Nga là диза́йнер (danh từ).

диза́йнер Danh từ

dizájner giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thiết kế.

Xem đầy đủ từ "диза́йнер": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà thiết kế tiếng Nga là gì?

"nhà thiết kế" trong tiếng Nga là диза́йнер (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.