диза́йнер
Dấu sắc trên диза́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диза́йнер nghĩa là nhà thiết kế.
Nghĩa của диза́йнер
Danh từ
- Nhà thiết kế.
Biến cách của диза́йнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диза́йнер | диза́йнеры |
| Sinh cách кого? чего? | диза́йнера | диза́йнеров |
| Tặng cách кому? чему? | диза́йнеру | диза́йнерам |
| Đối cách кого? что? | диза́йнера | диза́йнеров |
| Công cụ cách кем? чем? | диза́йнером | диза́йнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | диза́йнере | диза́йнерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дизайнер nghĩa là gì?
дизайнер (danh từ) nghĩa là nhà thiết kế.
дизайнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диза́йнер (phiên âm Latinh dizájner, IPA [dʲɪˈzajnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.