TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà trinh thám tiếng Nga là gì?

"nhà trinh thám" trong tiếng Nga là детекти́в (danh từ).

детекти́в Danh từ

dɛtɛktív giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà trinh thám, thám tử.

Xem đầy đủ từ "детекти́в": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà trinh thám tiếng Nga là gì?

"nhà trinh thám" trong tiếng Nga là детекти́в (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.