TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhân chủng học tiếng Nga là gì?

"nhân chủng học" trong tiếng Nga là антрополо́гия (danh từ).

антрополо́гия Danh từ

antropológija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân loại học, nhân chủng học.

  • Эта книга посвящена антропологии. Sách này nói về nhân chủng học.

Xem đầy đủ từ "антрополо́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân chủng học tiếng Nga là gì?

"nhân chủng học" trong tiếng Nga là антрополо́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.