TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

антрополо́гия

giống cáibất động vật
antropológija[ɐntrəpɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên антрополо́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

антрополо́гия nghĩa là nhân loại học, nhân chủng học.

Nghĩa của антрополо́гия

Danh từ

  1. Nhân loại học, nhân chủng học.

Biến cách của антрополо́гия (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?антрополо́гия
Sinh cách кого? чего?антрополо́гии
Tặng cách кому? чему?антрополо́гии
Đối cách кого? что?антрополо́гию
Công cụ cách кем? чем?антрополо́гией
Giới cách о ком? о чём?антрополо́гии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với антрополо́гия

  • Эта книга посвящена антропологии. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

антропология nghĩa là gì?

антропология (danh từ) nghĩa là nhân loại học, nhân chủng học.

антропология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là антрополо́гия (phiên âm Latinh antropológija, IPA [ɐntrəpɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.